Tue, 12/10/2021 - 13:45
Chào các bạn,
Phòng Công tác Sinh viên công bố danh sách sinh viên đăng ký học bổng UIT Anti-Covid-19 Đợt 7 năm 2021 (dành riêng cho tân sinh viên khóa 2021).
Phòng Công tác Sinh viên sẽ kiểm tra hồ sơ và trình Hội đồng học bổng UIT Anti-Covid-19 xem xét. Trong trường hợp cần thông tin, làm rõ các đối tượng sẽ tiến hành tổ chức phỏng vấn.
Sinh viên chú ý kiểm tra email và các kênh thông tin của Trường để nhận thông báo phỏng vấn (nếu có).
DANH SÁCH SINH VIÊN ĐĂNG KÝ HỌC BỔNG UIT ANTI-COVID-19 ĐỢT 7 NĂM 2021 (DÀNH RIÊNG CHO TÂN SINH VIÊN KHÓA 2021)
| STT | MSSV | Họ và Tên | Lớp | Khoa | Ghi chú |
| 1 | 215200x4 | Trương Thanh Minh | KHMT2021 | KHMT | |
| 2 | 215200x1 | Đặng Quỳnh Như | CNTT2021 | KH&KTTT | |
| 3 | 215200x6 | Huỳnh Lê Phong | HTTT2021 | HTTT | |
| 4 | 215200x1 | Nguyễn Diệu Phương | KHDL2021 | KH&KTTT | |
| 5 | 215201x7 | Phạm Tuấn Anh | KTPM2021 | CNPM | |
| 6 | 215203x2 | Nguyễn Chánh Nghĩa | KHCL2021.1 | KHMT | |
| 7 | 215203x5 | Thái Thiện Nhân | KHMT2021 | KHMT | |
| 8 | 215205x6 | Nguyễn Long Trường | CNTT2021 | KH&KTTT | |
| 9 | 215206x4 | Đỗ Thành Đạt | CNTT2021 | KH&KTTT | |
| 10 | 215207x3 | Nguyễn Hồng Đoan | TMĐT2021 | HTTT | |
| 11 | 215208x8 | Nguyễn Hoàng Trung Hải | MMTT2021 | MMT&TT | |
| 12 | 215214x6 | Phạm Mạnh Tấn | CNTT2021 | KH&KTTT | |
| 13 | 215214x0 | Lưu Minh Thiện | MMTT2021 | MMT&TT | |
| 14 | 215215x6 | Nguyễn Ngọc Thức | KHMT2021 | KHMT | |
| 15 | 215215x1 | Nguyễn Thanh Quỳnh Tiên | CTTT2021 | HTTT | |
| 16 | 215216x4 | Nguyễn Quốc Trường | KHNT2021 | KHMT | |
| 17 | 215216x1 | Đỗ Phi Tuấn | TMCL2021 | HTTT | |
| 18 | 215216x5 | Nguyễn Cẩm Vân | CNTT2021 | KH&KTTT | |
| 19 | 215217x8 | Huỳnh Thanh Nguyên | KTMT2021 | KTMT | |
| 20 | 215218x8 | Hồ Tấn Anh | CNCL2021.1 | KH&KTTT | |
| 21 | 215218x5 | Trần Nguyễn Quốc Bảo | MMCL2021 | MMT&TT | |
| 22 | 215219x4 | Hà Thị Hồng Diệu | TMĐT2021 | HTTT | |
| 23 | 215219x4 | Trần Thị Thanh Dung | MTCL2021 | KTMT | |
| 24 | 215220x9 | Nguyễn Thị Bích Hảo | HTTT2021 | HTTT | |
| 25 | 215220x1 | Lê Tấn Hòa | CNCL2021.2 | KH&KTTT | |
| 26 | 215222x2 | Vũ Xuân Khang | MMCL2021 | MMT&TT | |
| 27 | 215223x8 | Dương Lý Tuyết Mai | CTTT2021 | HTTT | |
| 28 | 215223x3 | Trần Thụy Hiền Mai | MMCL2021 | MMT&TT | |
| 29 | 215223x9 | Đỗ Thị Bích Ngân | HTTT2021 | HTTT | |
| 30 | 215224x5 | Nguyễn Thị Nhàn | CNCL2021.2 | KH&KTTT | |
| 31 | 215224x9 | Trần Hoàng Phúc | HTTT2021 | HTTT | |
| 32 | 215225x7 | Phạm Nguyệt Quỳnh | PMCL2021.2 | CNPM | |
| 33 | 215225x6 | Thạch Sang | KTPM2021 | CNPM | |
| 34 | 215226x5 | Huỳnh Nhật Tín | KTMT2021 | KTMT | |
| 35 | 215226x2 | Ong Nguyễn Huyền Trân | MMCL2021 | MMT&TT | |
| 36 | 215227x7 | Nguyễn Thiện Trí | KHDL2021 | KH&KTTT | |
| Danh sách gồm 36 sinh viên | |||||