Phòng Công tác Sinh viên thông báo về việc kiểm tra danh sách sinh viên nộp MỚI hồ sơ chế độ chính sách học kỳ 2 năm học 2025-2026, cụ thể như sau:
Bước 1: Sinh viên kiểm tra kỹ các thông tin: đối tượng, cột ghi chú.
Bước 2: Sinh viên bổ sung giấy tờ còn thiếu, nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định.
Bước 3: Sinh viên bổ sung hồ sơ còn thiếu đến 11 giờ 30 ngày 16/3/2026.
Sau thời gian trên, sinh viên không nộp bổ sung hồ sơ theo quy định xem như từ chối xét chế độ chính sách từ HK2 năm học 2025-2026.
Sinh viên đã được MGHP ở HK1 năm học 2025-2026 sẽ không có trong danh sách này.
| MIỄN GIẢM HỌC PHÍ | ||||||
| STT | Họ tên | Lớp | Đối tượng | Các loại giấy sv phải nộp | Ghi chú | |
| 1 | Trần Hoàng Giang | MMTT2023.1 | Sinh viên là DTTS ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo | Đơn đề nghị. Bản sao trích lục Giấy khai sinh dân tộc Khơmer Giấy xác nhận thông tin cư trú. Bản sao y có chứng thực căn cước công dân hoặc căn cước. Đơn cam kết. |
Không đủ điều kiện xét do: Xã An Ninh không thuộc KV III theo Quyết định 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 |
|
| 2 | Lê Thành Phát | ATTT2023.2 | Sinh viên là DTTS ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo | Đơn đề nghị. Bản sao trích lục Giấy khai sinh dân tộc Hoa Giấy xác nhận thông tin cư trú. Bản sao y có chứng thực căn cước công dân hoặc căn cước. Đơn cam kết. |
Không đủ điều kiện xét do: Xã Tri Tôn không thuộc KV III theo Quyết định 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 |
|
| 3 | Trần Trung Dũng | ATTT2025.1 | Sinh viên là DTTS ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo | Đơn đề nghị. Bản sao trích lục Giấy khai sinh dân tộc Khơmer Giấy xác nhận thông tin cư trú. Bản sao y có chứng thực căn cước công dân hoặc căn cước. Đơn cam kết. |
Không đủ điều kiện xét do: Xã Tri Tôn không thuộc KV III theo Quyết định 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021. Sinh viên không nộp đủ hồ sơ xét. |
|
| TRỢ CẤP XÃ HỘI | ||||||
| STT | Họ tên | Lớp | Đối tượng | Các loại giấy sv phải nộp | Ghi chú | |
| 1 | Trần Đồng Trúc Lam | MMTT2022.2 | Sinh viên thuộc diện nghèo vượt khó học tập | Đơn xin nhận TCXH Sổ hộ nghèo năm 2026 Bảng điểm học kỳ HK1 (9.15) Bảng ĐRL sinh viên HK1 dự kiến (90) |
Đủ hồ sơ xét | |
| 2 | Hoàng Văn Son | MTIC2025 | Sinh viên thuộc diện nghèo vượt khó học tập | Đơn xin nhận TCXH Sổ hộ nghèo năm 2026 Bảng điểm học kỳ HK1 (8.99) Bảng ĐRL sinh viên HK1 dự kiến (100) |
Đủ hồ sơ xét | |
| HỖ TRỢ CHI PHÍ HỌC TẬP CHO SV DÂN TỘC THIỂU SỐ THUỘC HỘ NGHÈO/CẬN NGHÈO | ||||||
| STT | Họ tên | Lớp | Đối tượng | Các loại giấy sv phải nộp | Ghi chú | |
| 1 | Dương Văn Súa | HTTT2022.2 | SV DTTT hộ nghèo/hộ cận nghèo | Đơn đề nghị hỗ trợ CPHT GCN hộ nghèo 2026 Giấy khai sinh, dân tộc H'Mông |
Đủ hồ sơ xét | |
| 2 | Alăng Minh Thuật | KTPM2022.3 | SV DTTT hộ nghèo/hộ cận nghèo | Đơn đề nghị hỗ trợ CPHT GCN hộ cận nghèo 2026 Giấy khai sinh, dân tộc Cơ Tu |
Đủ hồ sơ xét | |
| 3 | Triệu Minh Tuấn | KTPM2022.3 | SV DTTT hộ nghèo/hộ cận nghèo | Đơn đề nghị hỗ trợ CPHT GCN hộ nghèo 2026 Giấy khai sinh, dân tộc Nùng |
Đủ hồ sơ xét | |
| 4 | Pơloong Xim | CNTT2022.2 | SV DTTT hộ nghèo/hộ cận nghèo | Đơn đề nghị hỗ trợ CPHT GCN hộ nghèo 2026 Giấy khai sinh, dân tộc Cơ Tu |
Đủ hồ sơ xét | |